Hỗ trợ : 091149 12 18
Hỗ trợ : 0915 387 137

Máy đo độ cứng kim loại PCE-2000

Giá : Liên hệ
In báo giá

Thiết bị máy đo độ cứng kim loại PCE -2000 được sản xuất dựa trên dây truyền công nghệ hiện đại của hãng PCE Anh đãm bảo chất lượng cho từng sản phẩm luôn có độ chính xác cao độ bền tốt nhất. Sản phẩm là sự kết hợp của công nghệ và kỹ thuật hiện đại đảm bảo cho kết quả chính xác trong thời gian ngắn nhất có thể. Hiện thiết bị máy đo này đã có mặt tại siêu thị điện máy Bảo Ngọc.

➢ Máy đo độ cứng kim loại PCE-2000

  • Mã sản phẩm: PCE-2000
  • Model sản phẩm: 2000
  • Bảo hành: 12 tháng

➢ Tính năng:

Máy PCE-2000 (sensor kiểu D) và PCE-2000 (sensor kiểu DL) là thiết bị đo độ cứng cầm tay hoạt động theo nguyên lý tác động Leed  và đo độ cứng theo các thang đo khác như Rockwell B & C, Vickers HV, Brinell HB, HS Shore và HL Leeb. Máy đo độ cứng với độ chính xác cao ( có chứng nhận tiêu chuẩn từ phòng thí nghiệm tiêu chuẩn ISO (tùy chọn). Máy có bộ nhớ trong để lưu trữ dữ liệu, kết hợp với cáp truyền để truyền dữ liệu vào máy vi tính. Máy có phần mềm xử lý chuyên dụng ( tùy chọn) để phân tích số liệu đo chi tiết hơn.

  • Tự động chuyển đổi đơn vị đo.
  • Kết nối với sensor đo ngoài : kiểu D và kiểu DL.
  • PCE-2000 DL có đầu đo cho các bề mặt hẹp, khe nhỏ.
  • Cổng RS-232
  • Máy có thể đo mọi hướng.
  • Độ chính xác cao
  • Bộ nhớ trong.

✪ Điều kiện đo đạc:

  • Diện tích bề mặt nhỏ nhất: 10mm x 10mm.
  • Bán kính tối thiểu của bề mặt cong r = 30mm ( không có bộ chuyển đổi), khe chữ V 11 mm.
  • Với bề mặt có khối lượng nhỏ hơn 5 kg và bề dầy  < 5mm bạn cần đặt nó trên các nền cứng khác trước khi đo độ cứng của chúng. 
  • Thao tác đo với bề mặt có khối lượng nhỏ hơn 2 kg nhất thiết phải gắn chúng trên đe ( accompanying board) và nên có keo gắn.

 

➢ Thông số kỹ thuật:

✪ Các đơn vị đo độ cứng: HL,  HRC,  HRB,  HB,  HV,  HSD

  1. Inox:  20 ~ 62(HRC),  46 ~ 101(HRB),  85 ~ 655(HB), 85 ~ 802(HV).
  2. Sắt xám: 93 ~ 334 (HB).
  3. Sắt cầu (spheroidal iron): 131 ~ 387 (HB).
  4. Hợp kim nhôm:  30 ~ 159 (HB)
  5. Đồng thau:  14 ~ 95(HRB), 40 ~ 173 (HB) .
  6. Đồng thiếc:  60 ~ 290 (HB).
  7. Đồng nguyên chất:  45 ~ 315 (HB).
  • Chỉ có model PCE 2000 DL là đo được với thép đúc, và thép nguội.
  • Model PCE 2000 đo được với tất cả các vật liệu trên trừ thép đúc và thép nguội.
  • Các  vật liệu đo:
  1. Thép & thép nguội (CWT.STEEL)
  2. Inox
  3. Sắt GC (GC. IRON)
  4. Sắt NC(NC. IRON)
  5. Hợp kim nhôm.
  6. Đồng thau.
  7. Đồng thiếc.
  8. Đồng nguyên chất.

 

✪ Thông số kỹ thuật chung: 

Độ chính xác

±1.0% (for L=800, repeatability: ±4L)

Thống kê số liệu

Tự động tính toán giá trị trung bình

Cổng kết nối máy tính

RS-232

Bộ nhớ

1250 nhóm dữ liệu (giá trị, ngày, giờ ...)

Phần mềm, cáp

Tùy chọn

Kiểu  (sensor) đầu đo

Kiểu D và kiểu DL ( dài 1,5 m cáp)

Độ cứng cực đại

940HV

Bán kính cong của phần chuyển động

R min = 50mm (with 10mm component)

Khối lượng cực tiểu của phần chuyển động

2kg in stable position / 0.5kg (có keo gắn)

Khoảng trống tối thiểu của phần chuyển động

3mm (có keo gắn)

Độ dầy tối thiểu

0.8mm

Màn hình

LCD 128 x 64

Nguồn

2 pin AAA

Nhiệt độ hoạt động

5 ~ 50°C

Kích thước

108 x 62 x 25mm

Khối lượng

230g

Cung cấp bao gồm

Máy PCE-2000

khối kiểm tra độ cứng chuẩn(test)

chổi lau

keo gắn

hộp đựng và hướng dẫn sử dụng

máy đo độ cứng kim loại PCE-2000, máy đo độ cứng kim loại PCE 2000, máy đo độ cứng kim loại PCE
Sản phẩm cùng loại

Máy đo độ cứng Mitech MH-180

Giá : Liên hệ

Máy đo độ cứng MMPro HTTA300C

Giá : Liên hệ

Máy đo độ cứng MMPro HTTA300A

Giá : Liên hệ
Sản phẩm đã xem

Máy đo độ cứng kim loại PCE-2000

Giá : Liên hệ
© 2016 | dienmaybaongoc.com All Rights Reserved
Thiết kế bởi :   9xozo ! Group - Trí Hướng Việt